Cảm biến giá tốc 356A19 PCB Piezotronics Việt Nam
Thông số chính 356A19
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Triaxial ICP® accelerometer |
| Độ nhạy | 10 mV/g ±10% |
| Dải đo | ±500 g peak |
| Dải tần ±5% | 1 – 13.000 Hz |
| Frequency response ±10% | 0,6 – 15.000 Hz |
| Tần số cộng hưởng | ≥ 55 kHz |
| Phi tuyến | ≤ 1% |
| TEDS | Có, IEEE 1451.4 |
| Nguồn kích | 18 – 30 VDC |
| Dòng ICP constant current | 2 – 20 mA |
| Nhiệt độ làm việc | -54 đến +121°C |
| Khối lượng | khoảng 4 g |
| Ren lắp | 5-40 Female |
ỨNG DỤNG
- Đo rung máy móc: động cơ, hộp số, bơm, quạt, máy nén, turbine.
- Phân tích rung động kết cấu: khung máy, thân thiết bị, kết cấu cơ khí.
- Thử nghiệm NVH ô tô: đo rung trên thân xe, động cơ, hệ thống treo và các cụm chi tiết.
- Phân tích dao động: xác định tần số rung, cộng hưởng và các nguồn gây rung.
- Thử nghiệm rung: dùng trong các bài test rung cho linh kiện, thiết bị và kết cấu.
- Đo rung tần số cao: phù hợp với các phép đo cần băng thông cao, do cảm biến có dải tần lên tới khoảng 13 kHz.
- Đo rung 3 trục tại vị trí hạn chế không gian: cảm biến nhỏ và nhẹ (~4 g), thích hợp gắn trên các chi tiết nhỏ hoặc vị trí khó tiếp cận.
LIST CODE
| 356A02 |
| 356A32/NC |
| 353B15 |
| 356A32 |
| 393B04 |
| 356A19 |
| 621C40 |
| 352A24 |
| 352A25 |
| 353B03 |
| 3741F12200G |
| HT356A26 |
| 646B00 |
| 356A24 |
| 606B01 |
| 352C33 |
| 353B16 |
| 356A16 |
| 603C01 |
| 356A44 |
| 353B18 |
| 352C65 |
| EX607A01 |
| 603C11 |
| 036G10 |
| 034K20 |
| 003B03 |
| 034K20 |
| 010G10 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.